Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

An incentive

Nghĩa thường dùng

Khuyến khích cụm từ

“Tax incentives have been offered to attract industry to the region.”Các ưu đãi về thuế đã được đưa ra để thu hút ngành công nghiệp vào khu vực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...