Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

anaphora

/ə'næfərə/ phổ biến #40907

Nghĩa thường dùng

điệp ngữ danh từ

“The repeated phrases were an example of anaphora.”Những cụm từ lặp lại là một ví dụ về điệp ngữ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

anaphora

/ə'næfərə/

danh từ

  • (văn học) phép trùng lặp
Định nghĩa tiếng Anh

n. using a pronoun or similar word instead of repeating a word used earlier

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...