Từ điển Anh–Việt

111.750 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Anger management

Nghĩa thường dùng

Quản lý cơn tức giận cụm từ

“Anger management classes can be rather valuable for a work environment”Các lớp quản lý sự tức giận có thể khá có giá trị đối với môi trường làm việc

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...