Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Animal domestication

Nghĩa thường dùng

Thuần hóa động vật cụm từ

“Animal domestication is considered a complex and multistage process.”Quá trình thuần hóa động vật được coi là một quá trình phức tạp và nhiều giai đoạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...