Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Animation software

Nghĩa thường dùng

Phần mềm hoạt hình danh từ

“Many students learn to use animation software to create their own short films.”Nhiều sinh viên học cách sử dụng phần mềm hoạt hình để tạo ra những bộ phim ngắn của riêng họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...