Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Anomaliess pay

//

  • (Econ) Tiền trả công bất thường.+ Sự ngắt quãng trong mối liên kết chính thức giữa mức lương của các nhóm thương lượng khác nhau nhờ áp dụng CHÍNH SÁCH THU NHẬP.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...