Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

anthropology

/,ænθrə'pɔlədʤi/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #6736

Nghĩa thường dùng

nhân chủng học danh từ

“She studied anthropology to understand human cultures.”Cô ấy học nhân chủng học để hiểu các nền văn hóa con người.

Biến thể từ anthropologies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

anthropology

/,ænθrə'pɔlədʤi/

danh từ

  • nhân loại học
Định nghĩa tiếng Anh

n. the social science that studies the origins and social relationships of human beings

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...