Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Anti-globalisation movement

Nghĩa thường dùng

Phong trào chống toàn cầu hóa cụm từ

“The anti-globalisation movement has been spurred by the huge trade deficits that developed countries h ave with China and India.”Phong trào chống toàn cầu hóa đã được thúc đẩy bởi thâm hụt thương mại khổng lồ mà các nước phát triển có với Trung Quốc và Ấn Độ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...