archaeologist
Nghĩa thường dùng
“An archaeologist's meticulous work in the field is crucial for uncovering the mysteries of past human activities and cultures.”Công việc tỉ mỉ của một nhà khảo cổ học tại hiện trường rất quan trọng để khám phá những bí ẩn về hoạt động và văn hóa của con người trong quá khứ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
archaeologist
/,ɑ:ki'ɔlədʤist/
danh từ
- nhà khảo cổ
Định nghĩa tiếng Anh
n an anthropologist who studies prehistoric people and their culture