Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

archaeologist

/,ɑ:ki'ɔlədʤist/ phổ biến #6264

Nghĩa thường dùng

Nhà khảo cổ học danh từ

“An archaeologist's meticulous work in the field is crucial for uncovering the mysteries of past human activities and cultures.”Công việc tỉ mỉ của một nhà khảo cổ học tại hiện trường rất quan trọng để khám phá những bí ẩn về hoạt động và văn hóa của con người trong quá khứ.

Biến thể từ archaeologists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

archaeologist

/,ɑ:ki'ɔlədʤist/

danh từ

  • nhà khảo cổ
Định nghĩa tiếng Anh

n an anthropologist who studies prehistoric people and their culture

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...