Từ điển Anh–Việt

112.176 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

archaeology

/,ɑ:ki'ɔlədʤi/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #8477

Nghĩa thường dùng

Khảo cổ học tính từ

“Archaeology helps us understand ancient cultures and how people lived long ago.”Khảo cổ học giúp chúng ta hiểu các nền văn hóa cổ đại và cách con người sống từ lâu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

archaeology

/,ɑ:ki'ɔlədʤi/

danh từ

  • khảo cổ học
Định nghĩa tiếng Anh

n the branch of anthropology that studies prehistoric people and their cultures

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...