Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

archery

/'ɑ:tʃəri/ phổ biến #19386

Nghĩa thường dùng

Bắn cung danh từ

“She practices archery every Saturday at the local club.”Cô ấy tập bắn cung mỗi thứ Bảy tại câu lạc bộ địa phương.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

archery

/'ɑ:tʃəri/

danh từ

  • sự bắn cung; thuật bắn cung
  • cung tên (của người bắn cung)
  • những người bắn cung (nói chung)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the sport of shooting arrows with a bow

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...