archery
/'ɑ:tʃəri/ phổ biến #19386
Nghĩa thường dùng
Bắn cung
danh từ
“She practices archery every Saturday at the local club.”Cô ấy tập bắn cung mỗi thứ Bảy tại câu lạc bộ địa phương.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
archery
/'ɑ:tʃəri/
danh từ
- sự bắn cung; thuật bắn cung
- cung tên (của người bắn cung)
- những người bắn cung (nói chung)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the sport of shooting arrows with a bow