Từ điển Anh–Việt

112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Aristotle

/'æristɒtl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Aristotle

//

  • (Econ) (384-322 BC)-Aristotle (384-322 trước công nguyên)+ Nhà triết học HY LẠP, các công trình của ông bao gồm cả các vấn đề kinh tế và trong những bài viết của ông có thể thấy những phân tích về sản xuất, phân phối và trao đổi. Trong phân tích về trao đổi, ông phân biệt giữa giá trị sử dụng và giá trị trao đổi
Định nghĩa tiếng Anh

n. one of the greatest of the ancient Athenian philosophers; pupil of Plato; teacher of Alexander the Great (384-322 BC)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...