aspiration
/,æspə'reiʃn/ TOEFLIELTSGRE phổ biến #5607
Nghĩa thường dùng
Khát vọng
danh từ
“Her aspiration to become a doctor motivates her to study hard every day.”Khát vọng trở thành bác sĩ của cô ấy thúc đẩy cô học hành chăm chỉ mỗi ngày.
Biến thể từ
aspirations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
aspiration
/,æspə'reiʃn/
danh từ aspiration to, after, for
- nguyện vọng, khát vọng
- sự hít vào, sự thở vào
- (ngôn ngữ học) tiếng hơi
- sự hút (hơi, chất lỏng...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a will to succeed n. a manner of articulation involving an audible release of breath