Từ điển Anh–Việt

112.306 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Assert one’s confidence

Nghĩa thường dùng

Khẳng định sự tự tin cụm từ

“In competitive environments, individuals must assert one’s confidence to effectively communicate their ideas and gain respect from peers.”Trong môi trường cạnh tranh, cá nhân phải khẳng định sự tự tin của mình để giao tiếp hiệu quả các ý tưởng và nhận được sự tôn trọng từ đồng nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...