asynchronously
phổ biến #46288
Nghĩa thường dùng
Một cách đồng bộ
cụm từ
“The online course allows students to learn asynchronously, enabling them to manage their time more effectively.”Khóa học trực tuyến cho phép sinh viên học một cách đồng bộ, giúp họ quản lý thời gian hiệu quả hơn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
asynchronously
//
- xem asynchronism