Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

asynchronously

phổ biến #46288

Nghĩa thường dùng

Một cách đồng bộ cụm từ

“The online course allows students to learn asynchronously, enabling them to manage their time more effectively.”Khóa học trực tuyến cho phép sinh viên học một cách đồng bộ, giúp họ quản lý thời gian hiệu quả hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

asynchronously

//

  • xem asynchronism
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...