Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Atmospheric CO2 concentrations

Nghĩa thường dùng

Nồng độ CO2 trong khí quyển cụm từ

“Recent studies indicate that atmospheric CO2 concentrations have reached unprecedented levels, significantly impacting global climate patterns.”Các nghiên cứu gần đây chỉ ra rằng nồng độ CO2 trong khí quyển đã đạt mức chưa từng có, ảnh hưởng đáng kể đến các mô hình khí hậu toàn cầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...