Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Attitudes toward women

Nghĩa thường dùng

Thái độ đối với phụ nữ cụm từ

“Western countries pride themselves on their egalitarian attitudes toward women”Các nước phương Tây tự hào về thái độ bình đẳng của họ đối với phụ nữ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...