Từ điển Anh–Việt

112.179 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Auto-playing ads

Nghĩa thường dùng

Quảng cáo phát tự động cụm từ

“I find auto-playing ads really annoying because they interrupt my browsing experience.”Tôi thấy quảng cáo phát tự động thật phiền phức vì chúng làm gián đoạn trải nghiệm duyệt web của tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...