Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Automate dull work like data entry

Nghĩa thường dùng

Tự động hóa công việc buồn tẻ như nhập dữ liệu cụm từ

“Computers can be instrumental in automating dull work like data entry”Máy tính đóng vai trò quan trọng trong việc tự động hóa các công việc buồn tẻ như nhập dữ liệu

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...