Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Automate mundane tasks

Nghĩa thường dùng

Tự động hóa các nhiệm vụ thông thường cụm từ

“Robots can serve to automate mundane tasks in the production process”Robot có thể phục vụ để tự động hóa các nhiệm vụ thông thường trong quá trình sản xuất

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...