Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Automated teller terminals

Nghĩa thường dùng

Máy rút tiền tự động cụm từ

“Automated teller terminals have revolutionized the banking sector by providing customers with 24/7 access to their accounts and cash withdrawals.”Máy rút tiền tự động đã cách mạng hóa ngành ngân hàng bằng cách cung cấp cho khách hàng quyền truy cập 24/7 vào tài khoản và rút tiền mặt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...