Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Automatically operated

Nghĩa thường dùng

Tự điều hành cụm từ

“Automaically operated cars are going to be soon produced to meet the needs of disadvantaged people”Ô tô tự lái sẽ sớm được sản xuất để đáp ứng nhu cầu của người khuyết tật

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...