Từ điển Anh–Việt

112.306 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Automation of routine work

Nghĩa thường dùng

Tự động hóa công việc thường ngày cụm từ

“The automation of routine work has not only increased efficiency but also allowed employees to focus on more strategic tasks.”Tự động hóa công việc thường ngày không chỉ tăng cường hiệu suất mà còn cho phép nhân viên tập trung vào các nhiệm vụ chiến lược hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...