Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Autonomous mode

Nghĩa thường dùng

Chế độ lái tự động cụm từ

“Vehicles equipped with autonomous mode can navigate complex environments while minimizing the risk of human error.”Các phương tiện được trang bị chế độ lái tự động có thể điều hướng trong các môi trường phức tạp đồng thời giảm thiểu rủi ro do lỗi của con người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...