Từ điển Anh–Việt

112.471 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Autonomous transactions

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Autonomous transactions

//

  • (Econ) Giao dịch tự định+ Cụm thuật ngữ này được dùng trong học thuyết về CÁN CÂN THANH TOÁN để xác định những loại giao dịch diễn ra tự phát vì lý do lợi nhuận từ phía các hãng hoặc độ thoả dụng được tăng từ phía các cá nhân .
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...