Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Avert a costly predicament

Nghĩa thường dùng

Ngăn chặn một tình trạng khó khăn tốn kém cụm từ

“Implementing effective policies can help avert a costly predicament that may arise from economic downturns and financial instability.”Việc thực hiện các chính sách hiệu quả có thể giúp ngăn chặn một tình trạng khó khăn tốn kém có thể phát sinh từ suy thoái kinh tế và bất ổn tài chính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...