Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Avoid misrepresenting events

Nghĩa thường dùng

Tránh xuyên tạc sự kiện cụm từ

“A key way to avoid misrepresenting events is a disciplined honesty about the limits of one's knowledge and the power of one's perception.”Một cách quan trọng để tránh xuyên tạc các sự kiện là một sự trung thực có kỷ luật về giới hạn hiểu biết của một người và sức mạnh của nhận thức của một cá nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...