Từ điển Anh–Việt

111.700 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Award someone a scholarship

Nghĩa thường dùng

Trao học bổng cho ai đó cụm từ

“Sophie was awarded a scholarship to attend Boston University.”Sophie được nhận học bổng để theo học tại Đại học Boston.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...