Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

aztec

/'æztek/ phổ biến #16548

Nghĩa thường dùng

một nền văn minh cổ đại ở Trung Mỹ danh từ

“The Aztec civilization was known for its advanced agriculture.”Nền văn minh Aztec nổi tiếng với nông nghiệp phát triển.

Biến thể từ aztecs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

aztec

//

* danh từ
  • người Axtec (ở Mêc-xich, Bắc Mỹ)
  • tiếng Axtec
Định nghĩa tiếng Anh

n. a member of the Nahuatl people who established an empire in Mexico that was overthrown by Cortes in 1519

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...