Từ điển Anh–Việt

111.700 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Bachelor's degree holders

Nghĩa thường dùng

Người có bằng cử nhân cụm từ

“Bachelor's degree holders are half as likely to be unemployed as their peers who only have a high school degree.”Những người có bằng cử nhân có nguy cơ thất nghiệp bằng một nửa so với những người đồng lứa chỉ có bằng cấp ba.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...