Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Back up data

Nghĩa thường dùng

Sao lưu dữ liệu cụm từ

“It’s important to back up data before restarting the computer”Điều quan trọng là phải sao lưu dữ liệu trước khi khởi động lại máy tính

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...