Từ điển Anh–Việt

112.383 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Backward bending supply curve of labour

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Backward bending supply curve of labour

//

  • (Econ) Đường cung lao động cong về phía sau.+ Quan hệ giữa cung lao động, bất luận được xác định bằng cách nào, và tiền lương lao động.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...