Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

badminton

/'bædmintən/ IELTSCollins ★ phổ biến #20115

Nghĩa thường dùng

Cầu lông danh từ

“I play badminton with my sister in the park.”Tôi chơi cầu lông với chị gái trong công viên.

Đồng nghĩa shuttlecockracket sport
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

badminton

/'bædmintən/

danh từ

  • (thể dục,thể thao) cầu lông
  • rượu vang đỏ pha đường và xô đa
Định nghĩa tiếng Anh

n. a game played on a court with light long-handled rackets used to volley a shuttlecock over a net

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...