badminton
/'bædmintən/ IELTSCollins ★ phổ biến #20115
Nghĩa thường dùng
Cầu lông
danh từ
“I play badminton with my sister in the park.”Tôi chơi cầu lông với chị gái trong công viên.
Đồng nghĩa
shuttlecockracket sport
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
badminton
/'bædmintən/
danh từ
- (thể dục,thể thao) cầu lông
- rượu vang đỏ pha đường và xô đa
Định nghĩa tiếng Anh
n. a game played on a court with light long-handled rackets used to volley a shuttlecock over a net