Balanced budget
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Balanced budget
//
- (Econ) Ngân sách cân đối.+ Thu nhập hiện tại đúng bằng chi tiêu hiện tại của CHÍNH PHỦ.
Từ điển Anh–Việt
112.509 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...