Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Balancing mandrel

Nghĩa thường dùng

Trục cân bằng cụm từ

“In precision engineering, the balancing mandrel is essential for ensuring the uniform distribution of weight during the manufacturing process.”Trong kỹ thuật chính xác, trục cân bằng là điều cần thiết để đảm bảo sự phân phối đồng đều trọng lượng trong quá trình sản xuất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...