Bank bill
//
- (Econ) Hối phiếu ngân hàng.+ Theo truyền thống, trên thị trường hối phiếu London, một HỐI PHIẾU đã được chấp nhận bởi một NGÂN HÀNG NHẬN THANH TOÁN, MỘT NGÂN HÀNG THANH TOÁN BÙ TRỪ hay một nhóm các ngân hàng của Anh hoặc các ngân hàng Dominions hợp thành, thay mặt khách hàng đã mở tín dụng chấp nhận. Xem ACCEPTANCE, DISCOUNT HOUSE.
Định nghĩa tiếng Anh
In America (and formerly in England), a promissory note of\n a bank payable to the bearer on demand, and used as currency; a bank\n note.\n In England, a note, or a bill of exchange, of a bank,\n payable to order, and usually at some future specified time. Such bills\n are negotiable, but form, in the strict sense of the term, no part of\n the currency.