banyan
/'bæniən/ phổ biến #34800
Nghĩa thường dùng
Cây đa
danh từ
“The banyan tree provides shade on hot sunny days.”Cây đa cung cấp bóng mát vào những ngày nắng nóng.
Biến thể từ
banyans số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
banyan
/'bæniən/
danh từ
- nhà buôn người Ân
- áo ngủ, áo choàng ngoài (mặc ở buồng ngủ)
- (như) banian-tree
Định nghĩa tiếng Anh
n. East Indian tree that puts out aerial shoots that grow down into the soil forming additional trunks n. a loose fitting jacket; originally worn in India