Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

banyan

/'bæniən/ phổ biến #34800

Nghĩa thường dùng

Cây đa danh từ

“The banyan tree provides shade on hot sunny days.”Cây đa cung cấp bóng mát vào những ngày nắng nóng.

Biến thể từ banyans số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

banyan

/'bæniən/

danh từ

  • nhà buôn người Ân
  • áo ngủ, áo choàng ngoài (mặc ở buồng ngủ)
  • (như) banian-tree
Định nghĩa tiếng Anh

n. East Indian tree that puts out aerial shoots that grow down into the soil forming additional trunks n. a loose fitting jacket; originally worn in India

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...