Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

barbecue

/'bɑ:bikju:/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #6778

Nghĩa thường dùng

Tiệc nướng ngoài trời danh từ

“We have a barbecue party in the garden every summer.”Chúng tôi có tiệc nướng ngoài trời trong vườn mỗi mùa hè.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

barbecue

/'bɑ:bikju:/

danh từ

  • lợn (bò, cừu) nướng (quay) cả con
  • vỉ để nướng (quay) cả con (lợn bò, cừu...)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc liên hoan ngoài trời có quay lợn, bò, cừu cả con
  • sân phơi cà phê

ngoại động từ

  • nướng cả con, quay cả con (lợn bò, cừu...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. meat that has been barbecued or grilled in a highly seasoned sauce n. a cookout in which food is cooked over an open fire; especially a whole animal carcass roasted on a spit n. a rack to hold meat for cooking over hot charcoal usually out of doors

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...