Barter agreements
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Barter agreements
//
- (Econ) Hiệp định trao đổi hàng.+ Hiệp định giữa các quốc gia, thường gặp khó khăn về CÁN CÂN THANH TOÁN, đôid với việc trao đổi trực tiếp các lượng hàng hoá
Từ điển Anh–Việt
112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...