Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Barter economy

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Barter economy

//

  • (Econ) Nền kinh tế hàng đổi hàng+ Nền kinh tế mà hàng hoá và dịch vụ được thực hiện thông qua việc ĐỔI HÀNG, điều đó dẫn tới rất ít chuyên môn hoá hoặc phân công lực lượng lao động do yêu cầu của sự trùng lặp ý muốn.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...