batata
/bæ'tɑ:tə/
Nghĩa thường dùng
Khoai lang
danh từ
“I enjoy baking batata with cinnamon and sugar.”Tôi thích nướng khoai lang với quế và đường.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
batata
/bæ'tɑ:tə/
danh từ
- khoai lang
Định nghĩa tiếng Anh
n. An aboriginal American name for the sweet potato (Ipomaea batatas).