Từ điển Anh–Việt

112.254 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

batata

/bæ'tɑ:tə/

Nghĩa thường dùng

Khoai lang danh từ

“I enjoy baking batata with cinnamon and sugar.”Tôi thích nướng khoai lang với quế và đường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

batata

/bæ'tɑ:tə/

danh từ

  • khoai lang
Định nghĩa tiếng Anh

n. An aboriginal American name for the sweet potato (Ipomaea batatas).

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...