Be/ to get promoted
Nghĩa thường dùng
Được thăng chức
cụm từ
“She was promoted to manager last year.”Cô ấy đã được thăng chức lên quản lý vào năm ngoái.
Từ điển Anh–Việt
111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She was promoted to manager last year.”Cô ấy đã được thăng chức lên quản lý vào năm ngoái.
Đang tải...