Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Be adrift in a sea of words

Nghĩa thường dùng

Bị trôi dạt trong một biển từ cụm từ

“When reading complex texts, I often feel adrift in a sea of words without understanding much.”Khi đọc những văn bản phức tạp, tôi thường cảm thấy bị trôi dạt trong một biển từ mà không hiểu nhiều.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...