Be ashamed of
Nghĩa thường dùng
“I feel ashamed of not studying harder for my exams, especially when I see my friends succeed.”Tôi cảm thấy xấu hổ vì không học chăm chỉ hơn cho kỳ thi của mình, đặc biệt khi thấy bạn bè tôi thành công.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I feel ashamed of not studying harder for my exams, especially when I see my friends succeed.”Tôi cảm thấy xấu hổ vì không học chăm chỉ hơn cho kỳ thi của mình, đặc biệt khi thấy bạn bè tôi thành công.
Đang tải...