Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Be associated with

Nghĩa thường dùng

Liên quan đến cụm từ

“High levels of stress are often associated with various health issues, including cardiovascular diseases and mental disorders.”Mức độ căng thẳng cao thường liên quan đến nhiều vấn đề sức khỏe, bao gồm bệnh tim mạch và rối loạn tâm thần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...