Be more a fan of
Nghĩa thường dùng
“I’m more a fan of indie music than mainstream pop because it feels more authentic to me.”Tôi hơn cả người hâm mộ của nhạc indie so với nhạc pop chính thống vì nó cảm thấy chân thật hơn.
Từ điển Anh–Việt
112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I’m more a fan of indie music than mainstream pop because it feels more authentic to me.”Tôi hơn cả người hâm mộ của nhạc indie so với nhạc pop chính thống vì nó cảm thấy chân thật hơn.
Đang tải...