Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Be obsessed with

Nghĩa thường dùng

Thích cái gì đó một cách quá mức cụm từ

“Some individuals may become obsessed with technology, leading to a decrease in face-to-face social interactions.”Một số cá nhân có thể trở nên thích công nghệ một cách quá mức, dẫn đến việc giảm tương tác xã hội trực tiếp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...