Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Be on the wane

Nghĩa thường dùng

Đang giảm dần, suy giảm cụm từ

“In recent years, traditional media has been on the wane as more people turn to digital platforms.”Trong những năm gần đây, truyền thông truyền thống đang giảm dần khi nhiều người chuyển sang các nền tảng kỹ thuật số.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...