Từ điển Anh–Việt

112.179 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Be open to

Nghĩa thường dùng

Sẵn sàng đón nhận cụm từ

“I believe we should be open to new ideas and perspectives, especially in today's world.”Tôi tin rằng chúng ta nên sẵn sàng đón nhận những ý tưởng và quan điểm mới, đặc biệt là trong thế giới ngày nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...