Be passionate about
Nghĩa thường dùng
“I am really passionate about environmental conservation and try to do my part every day.”Tôi thực sự đam mê về việc bảo tồn môi trường và cố gắng làm phần của mình mỗi ngày.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I am really passionate about environmental conservation and try to do my part every day.”Tôi thực sự đam mê về việc bảo tồn môi trường và cố gắng làm phần của mình mỗi ngày.
Đang tải...